Tìm hiểu VBA - Visual Basic For Applications
Tự động kẻ khung cho ô dữ liệu trong excel bằng code VBA
Sub ConditionalFormattingExample()
'Khai bao vung dinh dang co dieu kien
Dim MyRange As Range
Set MyRange = Range("A1:B10")
'Xoa dinh dang co dieu kien hien co
MyRange.FormatConditions.Delete
'Ap dung dinh dang co dieu kien
MyRange.FormatConditions.Add Type:=xlExpression, Formula1:="=COUNTA(A1)>0"
MyRange.FormatConditions(MyRange.FormatConditions.Count).SetFirstPriority
With MyRange.FormatConditions(1).Borders()
.LineStyle = xlContinuous
.TintAndShade = 0
.Weight = xlThin
End With
End Sub
Thay A1:B10 bằng vùng muốn tự động kẻ khung cho ô có dữ liệu.
Unprotect All sheet in Excel
Sub unprotectedAll()
Dim i As Integer
For i = 1 To Application.Sheets.Count
PasswordBreaker Application.Sheets(i)
Next
End Sub
Sub PasswordBreaker(MySheet)
Dim pass As String
If MySheet.ProtectContents = True Then
Dim i As Integer, j As Integer, k As Integer
Dim l As Integer, m As Integer, n As Integer
Dim i1 As Integer, i2 As Integer, i3 As Integer
Dim i4 As Integer, i5 As Integer, i6 As Integer
On Error Resume Next
For i = 65 To 66: For j = 65 To 66: For k = 65 To 66
For l = 65 To 66: For m = 65 To 66: For i1 = 65 To 66
For i2 = 65 To 66: For i3 = 65 To 66: For i4 = 65 To 66
For i5 = 65 To 66: For i6 = 65 To 66: For n = 32 To 126
ActiveSheet.Unprotect Chr(i) & Chr(j) & Chr(k) & _
Chr(l) & Chr(m) & Chr(i1) & Chr(i2) & Chr(i3) & _
Chr(i4) & Chr(i5) & Chr(i6) & Chr(n)
If ActiveSheet.ProtectContents = False Then
MsgBox "One usable password is " & Chr(i) & Chr(j) & _
Chr(k) & Chr(l) & Chr(m) & Chr(i1) & Chr(i2) & _
Chr(i3) & Chr(i4) & Chr(i5) & Chr(i6) & Chr(n)
Exit Sub
End If
Next: Next: Next: Next: Next: Next
Next: Next: Next: Next: Next: Next
End If
End Sub
Chúc bạn thành công!
Cải thiện tốc độ phản hồi của Macro VBA
Public CalcState As Long Public EventState As Boolean Public PageBreakState As Boolean '//Tat bo mot thiet lap quan trong trong Office: tan dung bo nho may tinh de lien tuc cap nhat hoat dong cua macro len man hinh (theo thoi gian thuc) Sub OptimizeCode_Begin() Application.ScreenUpdating = False EventState = Application.EnableEvents Application.EnableEvents = False CalcState = Application.Calculation Application.Calculation = xlCalculationManual PageBreakState = ActiveSheet.DisplayPageBreaks ActiveSheet.DisplayPageBreaks = False End Sub '//========================================================== Sub OptimizeCode_End() ActiveSheet.DisplayPageBreaks = PageBreakState Application.Calculation = CalcState Application.EnableEvents = EventState Application.ScreenUpdating = True End SubCách sử dụng: Khi các bạn viết macro thì cấu trúc sẽ như sau:
Sub YourMacro() '//Optimize Code Call OptimizeCode_Begin '//Bạn đặt macro bạn muốn sử dụng ở đây your macro code here... '//Optimize Code Call OptimizeCode_End End SubChúc bạn thành công!
Hạch toán sau khi cơ quan thuế quyết toán - thanh tra
Căn cứ chuẩn mực kế toán số 17, Căn cứ chuẩn mực kế toán số 29, Căn cứ vào thông tư 200/2014/TT-BTC, Căn cứ vào thông tư 133/2016/TT-BTC
Trường hợp sau khi cơ quan thuế thanh kiểm tra xong, có quyết định phạt và truy thu thuế thì hạch toán như sau:
A. Truy thu thuế thu nhập doanh nghiệp.
1. Phản ánh thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:
Nợ Tài khoản 821: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Có Tài khoản 3334: Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
2. Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp vào ngân sách nhà nước:
Nợ Tài khoản 3334: Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
Có Tài khoản: 111/112: Tiền mặt/Tiền ngân hàng.
B. Truy thu thuế giá trị gia tăng.
1. Phản ánh thuế giá trị giá tăng truy thu bổ sung:
Nợ Tài khoản: 811: Chi phí khác
Có Tài khoản: 3331: Thuế giá trị gia tăng phải nộp
2. Nộp thuế giá trị gia tăng vào ngân sách nhà nước:
Nợ Tài khoản 3331: Thuế giá trị gia tăng phải nộp
Có Tài khoản: 111/112: Tiền mặt/Tiền ngân hàng.
C. Truy thu thuế thu nhập cá nhân.
1. Phản ánh thuế thu nhập cá nhân truy thu bổ sung:
Nợ Tài khoản: 811: Chi phí khác
Có Tài khoản: 3335: Thuế thu nhập cá nhân phải nộp
2. Nộp thuế thu nhập cá nhân vào ngân sách nhà nước:
Nợ Tài khoản 3335: Thuế thu nhập cá nhân phải nộp
Có Tài khoản: 111/112: Tiền mặt/Tiền ngân hàng.
D. Tiền phạt, tiền chậm nộp.
1. Phản ánh tiền phạt, tiền chậm nộp:
Nợ Tài khoản: 811: Chi phí khác
Có Tài khoản: 3339: Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
2. Nộp tiền phạt, chậm nộp vào ngân sách nhà nước:
Nợ Tài khoản 3339: Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Có Tài khoản: 111/112: Tiền mặt/Tiền ngân hàng.
E. Điều chỉnh tăng, giảm và hạch toán tiền thuế giá trị giá tăng được khấu trừ
1. Điều chỉnh tăng thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Gõ vào chỉ tiêu 38 của tờ khai hiện hành ( Số tiền thuế giá trị gia tăng điều chỉnh tăng theo quyết định thanh kiểm tra)
2. Điều chỉnh giảm thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Gõ vào chỉ tiêu 37 của tờ khai hiện hành ( Số tiền thuế giá trị gia tăng điều chỉnh giảm theo quyết định thanh kiểm tra)
3. Hạch toán giảm thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Nợ Tài khoản 811 ( hoặc Tài khoản 4211) Có Tài khoản 1331
4. Hạch toán tăng thuế giá trị gia tăng phải nộp vào ngân sách nhà nước
Nợ Tài khoản 811 (hoặc Tài khoản 4211) Có Tài khoản 33311
F. Điều chỉnh giảm lỗ theo biên bản quyết toán
Không có hạch toán gì cả, chỉ theo dõi là số lỗ được chuyển theo tờ khai quyết toán thuế TNDN bây giờ là theo số biên bản, quyết định thanh tra, kiểm tra thuế ( Kế toán thuế Hà Vân vẫn giữ nguyên lỗ theo kế toán)
Lưu ý:
- Chi phí các khoản thuế, phạt này vẫn kết chuyển tính kết quả kinh doanh bình thường, nhưng khi lập tờ khai quyết toán thuế TNDN thì gõ vào chỉ tiêu B4 nhé.
- Trong những trường hợp không ảnh hưởng có thể dùng Tài khoản 4211 để hạch toán như một vài cơ quan thuế đã hướng dẫn, tuy nhiên cần xem xét tính chất của kế toán, kẻo ảnh hưởng mà không biết.
Share Office 2016 32bit Activation cmd
Share Office 2016 32bit kick hoạt bản quyền bằng cmd Tải về password giải nén: 1
Sau khi giải nén sẽ có file office-2016_pro-32bit[saoleloi.com].rar và Activation.Script.v1.4.cmd.
giải nén file office-2016_pro-32bit[saoleloi.com].rar chạy file setup.exe để cài đặt. Sau khi cài đặt xong chạy file Activation.Script.v1.4.cmd với quyền administrator để chạy tool kick hoạt bản quyền. (Link dự phòng)
Bấm số 4 trên bàn phím để Activation office.
Bấm số 1 để Activation. Đợi chương trình chạy...
Dòng Product Activation Successfule xuất hiện là bạn đã Activation office 16 thành công.
Nhấn phím bất kỳ để thoát về:
Nhấn phím số 4 để trở về Main menu. Sau đó nhấn phím số 9 để Exit (thoát khỏi chương trình)
Ẩn TitleBar userform trong vba excel
Cách ẩn TitleBar của Userform, nhiều khi bạn muốn ẩn Button close mặc định của userform để nhìn cho nó ngầu :) thì bài này cũng sẽ giúp bạn thực hiện được điều đó luôn.
Giờ bắt đầu thôi, đầu tiên bạn tạo một Module có nội dung như sau:
sau đó trong userform bạn chỉ cần dùng đoạn code dưới đây để thực thi câu lệnh trong Module mà bạn vừa tạo ở trên:
Option Explicit
Option Private Module
Public Const GWL_STYLE = -16
Public Const WS_CAPTION = &HC00000
#If VBA7 Then
Public Declare PtrSafe Function GetWindowLong _
Lib "user32" Alias "GetWindowLongA" ( _
ByVal hWnd As LongPtr, _
ByVal nIndex As Long) As Long
Public Declare PtrSafe Function SetWindowLong _
Lib "user32" Alias "SetWindowLongA" ( _
ByVal hWnd As LongPtr, _
ByVal nIndex As Long, _
ByVal dwNewLong As Long) As Long
Public Declare PtrSafe Function DrawMenuBar _
Lib "user32" ( _
ByVal hWnd As LongPtr) As Long
Public Declare PtrSafe Function FindWindowA _
Lib "user32" (ByVal lpClassName As String, _
ByVal lpWindowName As String) As LongPtr
#Else
Public Declare Function GetWindowLong _
Lib "user32" Alias "GetWindowLongA" ( _
ByVal hWnd As Long, _
ByVal nIndex As Long) As Long
Public Declare Function SetWindowLong _
Lib "user32" Alias "SetWindowLongA" ( _
ByVal hWnd As Long, _
ByVal nIndex As Long, _
ByVal dwNewLong As Long) As Long
Public Declare Function DrawMenuBar _
Lib "user32" ( _
ByVal hWnd As Long) As Long
Public Declare Function FindWindowA _
Lib "user32" (ByVal lpClassName As String, _
ByVal lpWindowName As String) As Long
#End If
Sub HideTitleBar(frm As Object)
#If VBA7 Then
Dim lFrmHdl As LongPtr
#Else
Dim lFrmHdl As Long
#End If
Dim lngWindow As Long
lFrmHdl = FindWindowA(vbNullString, frm.Caption)
lngWindow = GetWindowLong(lFrmHdl, GWL_STYLE)
lngWindow = lngWindow And (Not WS_CAPTION)
Call SetWindowLong(lFrmHdl, GWL_STYLE, lngWindow)
Call DrawMenuBar(lFrmHdl)
End Sub
Sub ShowTitleBar(frm As Object)
#If VBA7 Then
Dim lFrmHdl As LongPtr
#Else
Dim lFrmHdl As Long
#End If
Dim lngWindow As Long
lFrmHdl = FindWindowA(vbNullString, frm.Caption)
lngWindow = GetWindowLong(lFrmHdl, GWL_STYLE)
lngWindow = lngWindow + (WS_CAPTION)
Call SetWindowLong(lFrmHdl, GWL_STYLE, lngWindow)
Call DrawMenuBar(lFrmHdl)
End Sub
Chú ý:Trong Userform của bạn cần tạo một CommandButton để Close from có nội dung:
Private Sub UserForm_Initialize()
HideTitleBar Me
End Sub
Hehe giờ thì tận hưởng sự ngầu của bạn đi nào.
Private Sub CommandButton1_Click()
Unload Me
End Sub


